Các thông số về độ chính xác

Chức năng đo

Phạm vi đo

Độ phân giải

Độ chính xác
± ([% của
giá trị đo] +
[Giá trị tính toán])

Điện áp xoay chiều (AC V)

600,0 V

0,1 V

± (1,5 % + 5)
(45−500 Hz)

1000 V

1 V

LoZ V
(DC/AC)

600,0 V

0,1 V

± (2,0 % + 3)
(45−500 Hz)

1000 V

1 V

Dòng điện xoay chiều (AC A)

200,0 A

0,1 A

± (3,0 % + 3)
(45−60 Hz)

Điện áp một chiều
(DC V)

600,0 V

0,1 V

± (1,0 % + 2)

1000 V

1 V

Tần số
(AC V)

Độ rộng xung > 10 µs

99,99 Hz

0,01 Hz

± (0,1 % + 2)
(10 V−
1000 V)

999,9 Hz

0,1 Hz

9,999 kHz

0,001 kHz

(10 V−800 V)

50,00 kHz

0,01 kHz

(10 V−100 V)

Điện trở
(Ω)

600,0 Ω

0,1 Ω

± (1,0 % + 5)

6,000 kΩ

0,001 kΩ

± (1,0 % + 2)

60,00 kΩ

0,01 kΩ

600,0 kΩ

0,1 kΩ

6,000 MΩ

0,001 MΩ

60,00 MΩ

0,01 MΩ

± (2,0 % + 5)

Thông mạch

600,0 Ω

0,1 Ω

± (1,0 % + 5)
≤ 30 Ω: Tín hiệu âm thanh
≥ 50 Ω: không tín hiệu âm thanh

NCV

40 V
…
600 V

≤ 20 V: không có tín hiệu âm thanh,
không nhấp nháy
≥ 40 V: Tín hiệu âm thanh và nhấp nháy

Thông số áp dụng cho nhiệt độ môi trường xung quanh từ 18°C đến 28°C và độ ẩm tương đối ≤ 75%. Nếu nhiệt độ nằm ngoài phạm vi được chỉ định trước đó thì phải xem xét hệ số sai số nhiệt độ bổ sung là 0,1 x độ chính xác được chỉ định cho mõi 1°C.

Độ chính xác được đảm bảo trong một năm kể từ khi hiệu chỉnh ở nhiệt độ vận hành từ −10°C đến 50°C và độ ẩm tương đối từ 0% đến 90%.